Đóng

CÔNG TY TNHH MTV Ô TÔ HÙNG ANH

Thôn Nhân Nghĩa, Xã Nam Đồng, TP. Hải Dương

Điện thoại: 0220. 3751 399

Email: info@otohunganh.vn

Hotline: 0869.359 888

XE HYUNDAI HD 450

XE HYUNDAI HD 450

hd 450ok

_ Mô t sn phẩm

Không phải ngẫu nhiên mà xe tải HyunDai HD 450 lại là mẫu sản phẩm được bán chạy nhất Việt Nam hiện nay, điều này xuất phát t chính những công ngh tiên tiến nên xe tải HyunDai đã vượt trội hơn hẳn các dòng xe khác.

T thiết kế ni ngoi tht đến đng cơ lp ráp, dòng xe này  đem li cho ngưi s dng mt cm giác hoàn toàn thoi mái khi s dng. Xe đưc thiết kế nh gn vi kh năng chuyên ch ln đm bo chuyên ch trên mi đa hình. Vi lưng tiêu hao nhiên liu thp là 12lit/100km, Hyundai HD450 xng đáng là dòng xe đi đu trong lĩnh vc vn chuyn.

cabinhd450

So với các sản phẩm cùng phân khúc, Hyundai HD 450 vận hành mạnh m hơn với công suất  mô-men cc xon đm bo kh năng chu ti cao, vn hành n đnh, bn b. Do đó, bn hoàn toàn có th yên tâm khi chuyên ch trên nhng  cung đưng dài.

Với ly hợp điều khiển bằng thủy lực có trợ lực khí nén,kính chắn gió lớn dễ quan sát và được dán bằng keo tăng độ kín, chống nước và giảm ồn.

Cản trước thiết kế đẹp, hài hòa và có gắn đèn cản nhằm tăng cường độ chiếu sáng khi đi vào ban đêm.

Cabin bật, thuận tiện hơn cho việc bảo dưỡng và sửa chữa

Đèn pha Halogen có cường độ chiếu sáng mạnh hơn, tầm chiếu xa hơn, thiết kế hiện đại có hệ thống phanh tang trống, khí nén HyunDai HD 450 được ví như 1 con h dũng mãnh trong các xa l.

_ Thông s k thuật

KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

6.855 x 2.160 x 2.290

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

5.000 x 2.030 x 390

Chiều dài cơ sở

mm

3.735

Vệt bánh xe

trước/sau

1.650/1.495

Khoảng sáng gầm xe

mm

235

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

7,3

Khả năng leo dốc

%

38,1%

Tốc độ tối đa

km/h

104

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

>

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

Kg

3.005

Tải trọng cho phép

Kg

4.100

Trọng lượng toàn bộ

Kg

7.300

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Kiểu

D4DB

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

3.907

Đường kính x Hành trình piston

mm

104 x 115

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

96 kW(130PS)/2900 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

38 kG.m (372N.m)/ 1800 vòng/phút

Tiêu chuẩn khí thải

Euro II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=5,380; ih2=3,208; ih3=1,700; ih4=1,000; ih5=0,722; iR=5,38

Tỷ số truyền cuối

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực

>

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

>

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Hiệu

MAXXIS

Thông số lốp

trước/sau

7.50-16(7.50R16) / 7.50-16(7.50R16)

>

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống

>

TRANG THIẾT BỊ (OPTION)

Hệ thống âm thanh

Radio, USB

Hệ thống điều hòa cabin

 Có

Kính cửa điều chỉnh điện

Hệ thống khóa cửa trung tâm

Kiểu ca-bin

 Lật

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

 Có

_ Màu sắc: Trắng

Bài viết liên quan